Nikon D2xs – tăng sức mạnh


Nikon quyết định bổ sung cho thị trường máy ảnh chuyên nghiệp một mẫu D-SLR có tên gọi D2xs. Sản phẩm mới được nâng cao về tính năng ứng dụng bao gồm cả kết nối Wi-Fi so với vị tiền bối D2x, từng đoạt giải thưởng thiết kế, nhưng giữ lại cảm biến ảnh 12 ‘chấm’ và màn hình 2,5″.

Máy ảnh Nikon D2Xs

Kelvin photography

Nikon D2xs bên cạnh bộ phát sóng Wi-Fi. Ảnh: Dpreview

Nikon D2xs có hầu hết các thông số cơ bản thừa kế của D2x, nhưng được tăng cường một số tính năng để nâng cao khả năng thể hiện so với bậc tiền bối.

Chụp liên tiếp

Với độ phân giải cao nhất, 12,4 Megapixel, tốc độ chụp của máy ảnh này không hề giảm đi. Bạn có thể chụp với tốc độ 5 hình/giây ở độ phân giải 12 chấm, hoặc tăng lên 8 bức/giây với các bức ảnh có độ nét 6,8 Megapixel. Hơn nữa, với các bức ảnh để chụp liên tục ở tốc độ siêu nhanh 8 hình/giây bạn còn có thể sử dụng tính năng cắt hình siêu tốc (High-Speed Crop) để cắt lấy phần trung tâm của các bức ảnh 6,8 Megapixel. Hơn nữa, ống ngắm trên Nikon D2xs cũng được cải tiến đơn giản chính xác hơn, để thích nghi với chế độ cắt hình siêu tốc.

Chiếc Nikon D2xs được bao gồm màn hình LCD kích thước 2,5″ không đổi nhưng góc nhìn lên tới 170 độ, và 230k màu cho hình ảnh rõ ràng sắc nét. Hệ thống menu chi tiết Recent Settings cho bạn thêm khả năng xoá các cài đặt hiện tại hoặc khoá màn hình để ngăn chặn các tác động không mong muốn. Chức năng hiển thị sơ đồ RGB để bạn điều chỉnh màn hình LCD chính xác hơn giúp hình chi tiết hơn.

Tính năng cài đặt

Trình chỉnh sửa màu cơ bản Adobe RGB cho bạn dải rộng màu sắc hơn hẳn tiện ích sRGB, cung cấp nhiều lựa chọn cho các tay máy chuyên nghiệp kỹ tính. D2xs còn có một chế độ màu đen trắng mới để tăng cường sức sáng tạo cho các nhiếp ảnh gia.
Hệ thống menu cài đặt.

Các tính năng bổ sung mới khác như chỉnh sửa ảnh bên trong camera, với các các định dạng ảnh được hỗ trợ như RAW, TIFF và JPEG trong D2xs để bạn có thể cắt tỉa các bức ảnh theo các kích cỡ từ 640 x 480 pixel đến 2.560 x 1.920 pixel. Chức năng phơi sáng đa điểm giúp tạo ra một bức ảnh đơn từ tối đa là 10 điểm phơi sáng khác nhau. Nikon D2xs còn có chức năng Image Overlay để ráp các bức ảnh định dạng RAW đã được lưu trong thẻ nhớ Compact Flash thành một bức mới lưu trong camera.

Hệ thống tự động lấy nét

Máy ảnh số D-SLR này được thiết kế đảm bảo chụp được các bức ảnh chất lượng cao trong mọi điều kiện môi trường. Ví dụ, D2xs có 11 chế độ chụp mặc định theo 11 dạng thời tiết địa hình nhờ 9 cảm biến giăng chéo theo ma trận 3×3. Hệ thống chỉ được cải tiến để khả năng thể hiện các chế độ chụp tự động lấy nét này nhanh hơn và chính xác hơn.
Hệ thống lấy nét tự động hiệu quả.

Bên cạnh chủng loại cảm biến tự động lấy nét (Multi-CAM 2000 AF Sensor) mới, 9 cảm biến này cho phép duy trì tính linh hoạt khi sử dụng chế độ cắt hình siêu tốc (High-speed Crop). Nikon cam đoan cảm biến đo ma trận màu và phơi sáng 1.005 pixel (RGB Exposure/Color Matrix Metering Sensor) sẽ giúp khả năng phơi sáng khả quan hơn trên mỗi bức ảnh.

Cảm biến ảnh 12 ‘chấm’

Độ phân giải lên tới 12,4 Megapixel có nghĩa là mỗi bức ảnh sẽ chiếm một lượng lớn dữ liệu hay ô nhớ. Cảm biến ảnh CMOS của Nikon D2xs đảm bảo nâng cao cả hai khả năng chất lượng ảnh và thể hiện tốc độ. Và mặc dù độ phân giải 12 chấm là rất cao, lượng dữ liệu ghi vào bộ nhớ của máy vẫn nhanh hiếm thấy nhờ dùng phương pháp đầu ra 4 kênh. Nikon D2xs cũng cấp cho người dùng cơ hội cải thiện chất lượng hình ảnh bằng các file có dung lượng lớn hơn đáng kể đáp ứng nhu cầu ngày một tăng hiện nay.

Ống kính

Nikon D2xs tương thích với một dải rộng các ống kính số DX Nikkor cũng như hệ thống ống kính AF Nikkor AF cho máy ảnh phim 35 mm của Nikon. Tất nhiên, các ống kính AF Nikkor làm việc với máy ảnh Nikon SLR vẫn cho chất lượng khả quan và tốc độ nhanh nhất.

Dải rộng ống kính mà D2xs tương thích bao gồm ở mọi ứng dụng, từ chụp góc rộng đến chụp xa, và bao gồm các chủng loại DX, Zoom, Fisheye, Micro Nikkor và chụp với dải tiêu cự cố định. Nikon đưa ra một dải rộng các ống kính lấy nét bằng tay từ siêu góc rộng đến chụp siêu xa.

Thân máy bằng hợp kim magiê
Màn hình LCD 2,5″.

Thiết kế thân máy của Nikon D2xs nhằm tăng cường tính tiện dụng, chịu nước, ngăn bụi bẩn và tăng độ bền. Kích thước, cách bố trí nút bấm điều khiển vận hành đều hợp lý, tối thiểu hoá hiện tượng mắt đỏ từ ống ngắm. Chất liệu hợp kim magiê đảm bảo đáp ứng được các tiêu chí trên vừa giúp tối giản trọng lượng.

Máy còn có thời gian khởi động nhanh gần như tức thời, thời gian trễ bấm nút chụp chỉ là 37 ms (37/1.000 giây) đảm bảo đáp ứng kịp thời lưu lại cả những sự kiện xảy ra trong chớp mắt.

Hệ thống đèn flash

Máy ảnh chuyên nghiệp Nikon D2xs còn được hậu thuẫn để tăng cường khả năng thể hiện tốc độ với Hệ thống đèn flash linh hoạt của Nikon, model SB-800, SB-600 hoặc R1C1. Nikon D2xs còn được tăng cường độ chính xác của đèn flash với trình điều khiển i-TTL, kết nối không giới hạn với tính năng điều khiển không dây cải tiến và chức năng khoá và đồng bộ tốc độ cao.

Kết nối Wi-Fi

Dường như Nikon rất tích cực ứng dụng khả năng nối mạng máy tinh không dây diện hẹp cho các máy ảnh số của mình. D2xs được hỗ trợ nối mạng Wi-Fi tốc độ cao chuẩn IEEE802.11b/g (giao thức PTP/IP mới) tương thích với thiết bị phát sóng không dây Nikon Wireless Transmitter WT-2/2A giúp tải ảnh đến máy tính tương thích và tăng cường chức năng bảo mật.

Khi sử dụng với phần mềm Camera Control Pro, bạn có thể điều khiển máy ảnh từ một máy tính qua phương thức không dây. Ngoài ra, với modul hỗ trợ định vị GPS GPS Adapter Cord MC-35, bức ảnh mà bạn chụp được sẽ có thêm các thông tin về vị trí kinh độ, vĩ độ và hướng có thể lưu lại trong thiết bị GPS hoặc ghi ngay trên bức ảnh.

Nikon D2xs có khả năng ghi đọc ảnh rất nhanh và giao diện tốc độ cao USB 2.0 Hi-Speed cũng giúp công đoạn tải ảnh vào PC nhanh chóng hơn. Ngoài ra, khe cắm thẻ nhớ CF tích hợp sẽ giúp bạn lưu tạm thời các bức ảnh chụp được khi đi đường và xa các điểm truy cập hoặc máy tính cá nhân.

Phần mềm quản lý ảnh PictureProject

PictureProject là một hệ phần mềm ứng dụng cung cấp các chức năng hữu ích như tải ảnh, tổ chức ảnh, chỉnh sửa ảnh ở mức đơn giản và hỗ trợ in ảnh ra. Phần mềm Nikon Capture NX hỗ trợ quản lý các định dạng file độc quyền của Nikon như NEF (Nikon Electronic Format) cũng như các định dạng ảnh phổ biến như JPEG và TIFF. Cuối cùng, phần mềm Xác định quyền tác giả ảnh mới nhất của Nikon cho phép người dùng tạo dấu hiệu xác nhận bức ảnh kỹ thuật số đó là của mình. Phần mềm còn báo hiệu khi có sự giả mạo cũng như nếu có bất kỳ một thay đổi nào về thông tin ngày tháng hay định vị GPS.

———————————-

Thông số kỉ thuật


Body material Magnesium alloy
Sensor • 23.7 x 15.7 mm CMOS sensor
• DX format
• RGB Color Filter Array
• Built-in fixed low-pass filter
• 12.84 million total pixels
• 12.4 million effective pixels
• 5.49 x 5.49 µm
• 3:2 aspect ratio
Image sizes
(Full image)
• 4288 x 2848 [L]
• 3216 x 2136 [M]
• 2144 x 1424 [S]
Image sizes
(High speed
cropped)
• 3216 x 2136 [L]
• 2400 x 1600 [M]
• 1600 x 1064 [S]
File formats • NEF (12-bit RAW)
• NEF + JPEG
• JPEG (EXIF 2.2)
• TIFF (RGB)
Lens mount • Nikon F mount
• Full size image: 1.5x field of view crop
• High speed cropped: 2.0x field of view crop
Usable lenses • AF Nikkor (including AF-S, DX, VR and D-/G-type) : All functions possible
• D-type Manual-Focus Nikkor: All functions except autofocus and some
exposure modes available
• AF Nikkor other than D-/G-type: All functions except 3D Color Matrix
Metering and 3D Multi-Sensor Balanced Fill-Flash possible
• AI-P Nikkor: All functions except 3D Color Matrix Metering,
3D Multi-Sensor Balanced Fill-Flash and AF possible
• Non-CPU AI Nikkor : Usable in [A] or [M] mode with Matrix-Metering,
Center-Weighted and Spot metering available. Indication of aperture No.,
after user inputs the aperture f/No. and focal length f=mm by multi-selector
operation.
Auto Focus • 11 area TTL (9 area when in High speed cropped mode)
• Multi-CAM2000
• AF working range: -1 to 19 EV (ISO 100, normal temperature)
Lens Servo • Single Servo AF [S]
• Continuous Servo AF [C] (with Lock-On *)
• Manual focus [M]
AF Area Mode • Single Area AF
• Dynamic AF with Focus Tracking and Lock-on
• Closest Subject Priority Dynamic AF
• Group Dynamic AF
AF assist None built-in (via. external flash)
AF Lock • Locked using the AE-L/AF-L button
• Half-press shutter release button in AF mode [S]
Exposure modes • Program Auto [P] – flexible program possible
• Shutter-Priority Auto [S]
• Aperture-Priority Auto [A]
• Manual [M]
Metering TTL full-aperture exposure metering system;
• D-/G-type Nikkor lenses support 3D Color Matrix Metering II using the 1,005-pixel CCD while other AF Nikkor lenses with built-in CPUs support Matrix Metering (Non-CPU lenses require manual input of lens data)
• Center-Weighted Metering (75% of the meter’s sensitivity concentrated on the 8mm dia. circle)
• Spot Metering (3mm dia. circle, approx. 2% of entire frame); metering position can be linked to the focus area when using Nikkor lenses with built-in CPU
Metering modes • 3D Color Matrix II *
• Center-Weighted
• Spot
Metering range • 3D Color Matrix Metering: EV 0 to 20
• Center-Weighted Metering: EV 0 to 20
• Spot Metering: EV 2 to 20
[at normal temperature (20°C/68°F), ISO 100 equivalent, f/1.4 lens]
Meter Coupling CPU and AI (Automatic maximum aperture indexing)
AE Lock Locked using AE-L/AF-L button
AE Bracketing • 2 to 9 frames
• 1/3, 2/3 or 1 EV steps
Exposure compen. • +/-5.0 EV
• 1/3, 1/2 or 1.0 EV steps
Sensitivity • Auto ISO (Up to ISO 800, custom max ISO and min shutter speed *)
• ISO 100 – 800
• 1/3, 1/2 or 1.0 EV steps
• HI-0.3 (ISO 1000) *
• HI-0.5 (ISO 1100) *
• HI-0.7 (ISO 1250) *
• HI-1 (ISO 1600)
• HI-2 (ISO 3200)
Shutter • Electromagnetically controlled vertical-travel Focal-plane shutter
• 30 to 1/8000 sec
• Flash X-Sync: 1/250 sec
• Bulb
White balance • Auto (hybrid: ambient sensor, 1005-pixel CCD, image sensor)
• Presets (five)
• Manual (six steps with fine tuning)
• Color temperature in Kelvin (31 steps)
• White balance bracketing (2 to 9 frames, 10,20,30 MIRED steps)
Color space • sRGB (3 modes)
• Adobe RGB (3 modes *)
• sYCC
Image parameters • Sharpening: Auto, Normal, Low, Medium Low, Medium High, High, None
• Tone: Auto, Normal, Less Contrast, More Contrast, Custom 1,2 & 3 *
• Color: -3,-2,-1,0,+1,+2,+3
• Hue: +/-3, +/-6, +/-9 degrees
• Black & White mode
Viewfinder • Optical-type fixed eye-level pentaprism
• Built-in diopter adjustment (-3 to +1m-1)
• Eyepiece shutter provided
• Eyepoint: 19.9 mm (at -1.0m-1)
• Frame coverage 100%
• Viewfinder magnification approx 0.86x with 50 mm f/1.4 lens
Focusing screen • B-type BrightView Clear Matte Screen III and V-Type Screen for High speed cropped
• Interchangeable with optional E-type finder screen with grid
Viewfinder info • Focus indications
• Shutter speed
• Aperture
• Exposure mode
• Metering system
• Shutter speed lock
• Aperture lock
• AE lock
• Bracketing indicator
• Electronic analogue display
• Frame counter
• Ready-light
• ISO sensitivity
• White balance
• Image size / quality
• Eleven sets of focus brackets (area)
• High speed cropped area (electronically dimmed *)
LCD monitor * • 2.5 ” TFT LCD
• Tempered glass coating
• 230,000 pixels
• Backlight / brightness adjustment
• Wide angle view (170°)
Flash control • New Creative Lighting System: i-TTL Balanced Fill-Flash controlled by five-segment TTL Multi Sensor with Nikon Speedlight SB-800/600: Advanced Wireless Lighting, FV (Flash Value) -lock, Flash Color Information Communication for Auto White Balance, Auto FP High-Speed Flash Sync, Modeling Flash
• D-TTL Balanced Fill-Flash: When used with the Speedlight SB-80DX/50DX and in accordance with the mounted lens, five-segment TTL Multi Sensor control makes available 3D Multi-Sensor Balanced Fill-Flash, Multi-Sensor Balanced Fill-Flash, and Standard D-TTL Balanced Fill-Flash
• AA (Auto Aperture)-type Flash available when used with SB-800/80DX and lens with built-in CPU
• Non-TTL Auto Flash (A-type Flash) with a Speedlight such as SB-30/27/22s etc.
• Range-priority manual available with SB-800
Flash Sync Mode • Front-Curtain Sync (normal sync)
• Red-Eye Reduction
• Red-Eye Reduction with Slow Sync
• Slow Sync
• Rear-Curtain Sync
Flash Ready-Light Lights up when flash fully charged with Speedlight SB-800/80DX/50DX/30/28/
27/22s; blinks for full output warning
Flash Accessory Shoe ISO 518 standard-type hot shoe contact; Safety lock mechanism provided
Flash Sync Terminal ISO 519 standard terminal, lock screw provided
DOF Preview • Stop-down lens aperture by pressing button
• Activates modelling flash
Shooting modes • Single
• Continuous High [CH] Full image – 5 fps
• Continuous High [CH] High speed cropped image – 8 fps
• Continuous Low [CL] Full image – 1 to 4 fps (custom)
• Continuous Low [CL] High speed cropped image – 1 to 7 fps (custom)
• Self-Timer (programmable)
• Interval timer (Timelapse)
Continuous shooting buffer size • RAW files: Full size 17 images, High speed cropped 29 images
• JPEG files: Full size 22 images, High speed cropped 35 images
Self-timer • 2, 5, 10 or 20 sec programmable
Voice recording • Voice memo (up to 60 sec)
• Optional auto record
Orientation sensor Tags images with camera orientation
Playback mode • Full frame
• Thumbnail (4 or 9 images)
• One-touch zoom
• Slideshow
• Histogram
• Highlight point
Image trimming * Available for all original images except S size
Connectivity • USB 2.0 (Hi-Speed) Mini-B connector (with cable clip *)
• Video out
• Remote control 10-pin
• PC Sync flash terminal
GPS NMEA 0183 Interface standard supported with GPS Cable MC-35 (optional)
Also with compass (heading) data *
Communications FTP file transfer with optional Wireless Transmitter WT-1 (IEEE 802.11b) or WT-2 (IEEE 802.11b/g)
Video out • NTSC
• PAL
Storage • Compact Flash Type I or II
• Microdrive supported
• FAT 12/16 and FAT 32 support
• 30 characters of text can be input and stored in EXIF header
• No CF card supplied
• Image Authentication System support *
Power • Lithium-Ion EN-EL4a 2500 mAh, 11.1 V DC *
• Included battery charger MH-21 (145 min full charge *)
• Optional AC adapter EH-6
Battery monitoring The LCD monitor on the camera back displays the following information
about the EN-EL4a battery:
• Remaining charge (%)
• No. of shots taken since last charge
• Calibration status (Recommended/Not required)
• Battery life (5 stages)
Dimensions 158 x 150 x 86 mm (6.2 x 5.9 x 3.4 in)
Weight (no batt) 1070 g (2.4 lb)
Weight (inc. batt) 1252 g (2.8 lb)
Box contents Rechargeable Li-ion Battery EN-EL4a, Quick Charger MH-21, Body Cap, Camera Strap AN-D2Xs, Audio Video Cable EG-D2, USB Cable UC-E4, LCD Monitor Cover BM-3, Battery Chamber Cover BL-1, Type-B Focusing Screen, PictureProject software CD-ROM
Optional accessories Wireless Transmitter WT-2/2A, Extended Range Antenna WA-E1, AC Adapter EH-6, Type-E Focusing Screen, Magnifier DG-2, Antifog Finder Eyepiece DK-17A, Rubber Eyepiece Cup DK-19, Eyepiece Correction Lens DK-17C series, Magnifying Eyepiece DK-17M, Right-Angle Magnifying Viewing Attachment DR-5, Speedlight SB-800/SB-600/R1C1, Capture NX software, Camera Control Pro Software, Image Authentication Software